Từ vựng Tiếng Pháp
les mammifères
chuột
chuột
loài gặm nhấm
bẫy chuột
con sóc
con thỏ
hươu đực, nai đực
gạc
hươu cái, nai cái
hươu con, nai con
cừu đực
hưu sừng tấm
sói
con cáo con
cáo
gấu
con gấu con
dơi
chồn hôi
hổ
lợn lòi đực
chuột chũi
la souris
le rat
les rongeurs (m.)
la tapette
la souricière (closed mouse trap)
l'écureuil (m.)
le lapin
la lapine (femelle)
le cerf
les bois de cerf (m.), la ramure
la biche
le faon
le bélier
l'élan (m.)
le loup
la louve (femelle)
le hurlement
hurler (verbe)
le louveteau
le renard
la renarde (femelle), le renardeau (jeune)
l'ours (m.)
l'ourson (m.)
la chauve-souris
le putois
le tigre
la tigresse (femelle)
le sanglier
la laie (femelle), le marcassin (jeune)
la taupe