Từ vựng Tiếng Pháp
les animaux de la ferme
bò đực
đuôi
chân (loài vật)
móng
sừng
tiếng khịt mũi
con bò cái
tiếng bò rống
con bê
phân
đàn
con bò đực
con lừa
tiếng be be của lừa kêu
con dê
con dê non
con gà
con gà trống
tiếng gà gáy
con gà mái
tiếng gà cục tác
gà con
con heo / lợn
mõm heo (lợn)
ủn ỉn
con heo (lợn) nái
heo (lợn) con
kêu eng éc
con cừu
lông cừu
đàn cừu
cừu non
người chăn cừu
cây gậy
con ngựa
tiếng hí của ngựa
ngựa đực
ngựa cái
ngựa non
móng ngựa
yên ngựa
bàn đạp (ở yên ngựa)
le taureau
la queue
la patte
le sabot
la corne
l'ébrouement (m.)
s'ébrouer (verbe)
la vache
le pis
le meuglement
meugler (verbe)
le veau
la bouse
le troupeau
le bœuf
l'âne (m.)
l'ânesse (femelle)
le braiement
braire
la chèvre
le bouc (mâle)
le chevreau
la chevrette (femelle), le cabri (mâle)
les poulets (m.), la volaille
le coq
le cocorico
chanter
la poule
le gloussement
glousser (verbe), caqueter (verbe)
le poussin
le cochon
le groin
le grognement
grogner (verbe)
la truie
le porcelet
le cri
crier (verbe)
le mouton
la brebis (femelle)
la laine
le troupeau de moutons
l'agneau (m.)
le berger
la bergère (femme)
le baton de berger
le cheval
les chevaux
le hennissement
hennir (verbe)
l'étalon (m.)
la jument
le poulain
la pouliche (femelle)
le fer à cheval
la selle
l'étrier (m.)