Từ vựng Tiếng Pháp
les oiseaux

chim bồ câu
chim bồ câu
chim đại bàng
mỏ
cánh
lông vũ
móng, vuốt
tổ
trứng
cú vọ
chim ưng
kền kền
vịt
quàng quạc
ngỗng
chim sẻ
kêu chiêm chiếp
con quạ
gà tây
công đực
chim ruồi
con công
con vẹt
đà điểu Châu Phi
chim cánh cụt
chim gõ kiến
con cò
con sếu
chim hồng hạc
con diệc
thiên nga
lồng chim
chim ưng
la colombe
le pigeon
l'aigle (m.)
le bec
l'aile (f.)
la plume
la serre
le nid
l'œuf (m.)
les œufs (m.)
le hibou
le faucon
le vautour
le canard
la cane (femelle)
le coin-coin
cancaner (verbe)
l'oie (f.)
le jar (mâle)
le moineau
le pépiement
pépier (verbe)
le corbeau
la dinde
le dindon (mâle)
la caille
le colibri
le paon
le perroquet
l'autruche (f.)
le pingouin
le pivert
la cigogne
la grue
le flamant rose
le héron
le cygne
la cage à oiseau
le faucon