Từ vựng Tiếng Pháp
les légumes
xà lách
bắp cải
bắp ngô
nấm
cà chua
khoai tây
khoai lang
ớt
củ hành tây
hành hoa
tỏi
tép tỏi/ nhánh tỏi
củ cà-rốt
cần tây
bông cải xanh / súp-lơ xanh
bông cải / súp-lơ
sa-lát/ nộm
củ cải đường
củ cải
củ cải tía
đậu
đậu Hà Lan
vỏ đậu
bí ngô
dưa leo/ dưa chuột
bí ngòi
a-ti-sô
ớt Đà Lạt/ ớt xanh/ ớt chuông
măng tây
cà tím
quả bí
la laitue
le chou
le maïs
le champignon
la tomate
la pomme de terre
la patate douce
le piment
l'oignon (m.)
l'oignon nouveau, l'oignon vert
l'ail (m.)
la gousse d'ail
la carotte
le céleri
le brocoli
le chou-fleur
la salade
la betterave
le navet
le radis
les haricots (m.)
les petits pois (m.)
la cosse
la citrouille
le concombre
la courgette
l'artichaut (m.)
le poivron
l'asperge (f.)
l'aubergine (f.)
la courge