Từ vựng Tiếng Pháp
les bébés
le bébé
(toujours masculin)
la couche-culotte
le fœtus
l'épingle à nourrice (f.)
le hochet
la tétine
le biberon
le certificat de naissance
le berceau
le lit de bébé
la poussette
le bavoir
la chaise haute
le landau
le siège-auto
trẻ sơ sinh
bỉm
thai nhi
ghim băng, kim tây
(cái) lúc lắc
núm vú giả
bình sữa
giấy khai sinh
cái nôi
giường cũi
xe đẩy (của trẻ em)
cái yếm
ghế bành
xe đẩy
ghế xe hơi