Từ vựng Tiếng Pháp
la ferme
nông dân
(những) cánh đồng
xoi đường
nhà kính
nhà kho
kho silo
đồng cỏ (cho gia súc gặm)
chuồng gà
bù nhìn
(cái) cày
yên cương
vườn cây ăn quả
chuồng (ngựa, bò..)
ngăn (chuồng)
máy cày
máy kết hợp
lưỡi gặt
giỏ
thùng
xe bò
đụn rơm, đống rơm
cái chĩa (để hất rơm, cỏ khô...)
kiện cỏ khô
giếng
(cái) ròng rọc
(cái) bơm
cối xay gió
bút, nò sáo
le fermier, l'agriculteur (m.)
la fermière (femme), l'agricultrice (femme)
les champs (m.)
le champ
le sillon
la serre
la grange
le silo
le pâturage
le poulailler
l'épouvantail (m.)
la charrue
l'attelage (m.)
le verger
l'écurie (f.)
la stalle
le tracteur
la moissonneuse-batteuse
la faux
le panier
le tonneau
la charrette
le foin
la meule de foin (hay stack)
la fourche
la balle de foin, la botte de foin
le puits
(invariable)
la poulie
la pompe (à eau)
le moulin à vent
le parc, l'enclos (m.)