Từ vựng Tiếng Pháp
la chambre
giường
gối
tấm trải giường
ngáy
ngáp
tấm trải
cái mền, cái chăn
đồng hồ báo thức
đệm
tủ ngăn
ngăn kéo tủ
bàn trang điểm
giường tầng
cái rương
tủ âm tường
cái móc quần áo
giỏ chứa đồ
le lit
l'oreiller (m.)
le dessus de lit, le couvre-lit
le ronflement
ronfler (verbe)
le bâillement
bailler (verbe)
le drap
la couverture
le réveil
le matelas
la commode, le meuble
le tiroir
la coiffeuse
les lits superposés (m.)
la malle, le coffre
le placard, la penderie
la patère
le coffre
Porte manteau (m.)