Từ vựng Tiếng Pháp
les insectes
(con) kiến
râu/ ăng ten
tổ kiến/ tổ mối
(con) châu chấu
(con) dế
(con) bọ cạp
vòi, ngòi để chích
(con) ruồi
(con) nhện
mạng nhện
ong bắp cày
(con) sâu, con giun
ấu trùng
con giòi
(con) muỗi
kí sinh trùng
(con) bọ chét
(con) tíc, con ve, con bét
(con) sên
(con) bọ
(con) gián
(con) bọ rùa
(con) bướm
sâu bướm
cái kén
sâu bướm
(con) chuồn chuồn
(con) bọ ngựa
(con) ong
tổ ong
đàn ong
rỗ tổ ong
(con) rết
con cuốn chiếu
nhện đen
con ốc sên
tiến kêu chiêm chiếp
la fourmi
l'antenne
la fourmilière
la sauterelle
le grillon
le scorpion
le dard
la mouche
l'araignée (f.)
la toile d'araignée
la guêpe
le ver de terre
la larve
l'asticot (m.)
le moustique
les parasites (m.)
la puce
la tique
l'escargot (m.)
le scarabée
le cafard
la blatte (f.)
la coccinelle
le papillon
la chenille
le cocon
le papillon de nuit
la libellule
la mante religieuse
l'abeille (f.)
la ruche
l'essaim (m.)
le rayon de miel
le mille-pattes
le mille-pattes
la tarentule
la limace
le chant
chanter (verbe)