Từ vựng Tiếng Pháp
le temps
mây
mưa
giọt mưa
sét
sấm
gió
cầu vồng
nhiệt kế
chong chóng thời tiết
tuyết
bông tuyết
người tuyết
nước đá, băng
cột băng, trụ băng
áo mưa
dù/ ô
lụt/ lũ lụt
lốc xoáy/ vòi rồng
tuyết lở
le nuage
la pluie
la goutte de pluie
l’éclair (m.)
la foudre (quand elle touche quelque chose)
le tonnerre
tonner (verbe) ; le coup de tonnerre (m.)
le vent
l'arc-en-ciel (m.)
le thermomètre
la girouette
la neige
le flocon
le bonhomme de neige
la glace
la stalactite
l'imperméable
le k-way
le parapluie
l'inondation (f.)
la tornade
l'avalanche (f.)