Từ vựng Tiếng Ý
il viaggio, viaggiare (verb)
il bagaglio
la valigia
la sacca da viaggio
il passaporto
l'aeroplano, l'aereo
pinna di coda
flap dell'ala
alettone (m)
il motore a reazione
il carrello (di atterraggio)
la fusoliera
la cabina di pilotaggio
l'elica
Il capitano
l'assistente di volo
l'aliante
la mongolfiera
la gondola
il dirigibile
l'aerostato
l'elicottero
il paracadute
l'aeroporto
L'hangar
la torre di controllo
il controllore di volo
la pista
hành lý, hành lý
va li
túi duffel
hộ chiếu
máy bay, máy bay, máy bay phản lực
đuôi
cánh nắp
động cơ phản lực
bộ bánh xe của phi cơ
thân máy bay
buồng lái
chân vịt
thuyền trưởng
tiếp viên, chiêu đãi viên, tiếp viên hàng không
tàu trượt
bóng, khinh khí cầu
thuyền đáy bằng
khí cầu dọ thám tàu lặn
máy bay trực thăng
cái dù bay
sân bay, phi trường
xưởng để máy bay
trạm điều khiển
điều khiển không lưu
đường băng