Từ vựng Tiếng Ý
Medicina
la siringa
il termometro
le pillole
le pastiglie
la capsula
il veleno
il cerotto
la benda
il bendaggio (m.) / la fascia (f.)
la fascia
il gesso
l'ambulanza
la barella
la lettiga
la sedia a rotelle
le stampelle
il bastone
i raggi x (pl)
la radiografia
la flebo
il dottore (m.), la dottoressa (f.)
il medico (m.)
lo stetoscopio (m)
il fonendoscopio
il chirurgo
il bisturi
l'infermiere, l'infermiera
il paramedico
il kit del pronto intervento
il dentista
la dentista (f.)
la protesi dentaria
la dentiera
lo psicologo
la psicologa (f.)
gli occhiali
le lenti
gli occhiali da sole
ống chích, ống tiêm
nhiệt kế
thuốc viên
viên nang
viên nhộng
chất độc
băng cá nhân
băng vải, băng thun
dây treo tay
bột, bó bột
xe cấp cứu, xe hồng thập tự
cái băng ca đẩy
cái cáng, cái băng ca
xe lăn
cây nạng
cây gậy, cây batoong
x quang
intravenous ( tiêm mạch)
bác sĩ ( nói chung)
ống nghe
phẫu thuật viên
dao mổ
y tá ( điều dưỡng)
nhân viên cứu hộ y khoa
bộ dụng cụ sơ cứu ( cấp cứu ban đầu)
nha sĩ
hàm răng giả
nhà tâm lý học
mắt kính
tròng kính
kính mát