Từ vựng Tiếng Tây Ban Nha (Mexico)
los animales domésticos
bò đực
đuôi
chân (loài vật)
móng
sừng
tiếng khịt mũi
lỗ mũi
con bò cái
tiếng bò rống
con bê
phân
đàn
con bò đực
con lừa
tiếng be be của lừa kêu
con dê
con dê non
con gà
con gà trống
tiếng gà gáy
con gà mái
tiếng gà cục tác
gà con
con heo / lợn
mõm heo (lợn)
ủn ỉn
con heo (lợn) nái
heo (lợn) con
kêu eng éc
con cừu
lông cừu
đàn cừu
cừu non
người chăn cừu
cây gậy
con ngựa
tiếng hí của ngựa
tiếng khụt khịt
ngựa đực
ngựa cái
ngựa non
móng ngựa
yên ngựa
bàn đạp (ở yên ngựa)
el toro
la cola
la pata
la pezuña
el cuerno
el resoplido, el bufido
(resoplar, bufar)
orificio nasal
la vaca
la ubre
el mugido
(mugir)
el becerro, el ternero
la bosta
la manada
el buey
el burro
el bramido
(bramir)
la cabra
el cabrito
los pollos
el gallo
el canto del gallo
cucu-rrucu-cu
la gallina
el cloqueo
(cloquear)
el pollito
el cerdo, el marrano, el puerco
el hocico
el gruñido
(gruñir )
la cerda
el cochinillo, el puerquito
el chillido
(chillar)
la oveja
la lana
el rebaño
el cordero
el pastor
el bastón
el caballo
el relinchido
(relinchir)
bramar
el semental
la yegua
el potrillo
la herradura
la silla de montar
el estribo