Từ vựng Tiếng Bồ Đào Nha
As Frutas
trái táo/ quả táo
ruột trái táo/ ruột táo
một miếng táo
hạt/ hột
trái chuối/ quả chuối
vỏ ( chuối, cam, quýt)
trái cam/ quả cam
nước cam ép
trái lê/ quả lê
trái đào/ quả đào
trái mận/ quả mận ( mận hà nội)
trái mận khô
trái chanh/ quả chanh
trái (quả) chanh cốm
trái bưởi/ quả bưởi
trái dưa/ quả dưa
dưa hấu
vỏ
dưa hồng, dưa lưới
trái (quả) dứa/ trái thơm
trái nho/ quả nho
nho khô
thạch
trái xoài/ quả xoài
trái dừa/ quả dừa
trái bơ/ quả bơ
trái kiwi/ quả kiwi
trái sung/ quả sung
trái anh đào/ quả anh đào
cuống
trái ô-liu/ quả ô lưu
trái (quả) mọng
trái dâu tây/ quả dâu tây
việt quất
trái mâm xôi
trái chùm bao
trái mơ/ quả mơ
a maçã
o miolo da maçã
a fatia de maçã
a semente
a banana
a casca
a laranja
o suco de laranja
a pêra
o pêssego
a ameixa
a ameixa seca
o limão
a lima
o pomêlo
o melões
a melancia
a casca
o melão cantalupo
o abacaxi
as uvas
as uvas passas
a geléia
a manga
o coco
o abacate
o kiwi
o figo
a cereja
o talo
a azeitona
as frutas vermelhas
o morango
o mirtilo
a framboesa
a mora
os damascos