Từ vựng Tây Ban Nha
El interior
cửa sổ
cửa sổ
cửa sổ sill
màn cửa
màn hình que
rèm
công tắc đèn
ánh sáng
bóng đèn
ổ cắm
đèn ngủ
chụp đèn
ngọn nến, đèn cầy
ngọn lửa
tim (nến)
sáp (nến)
chân cắm nến
đèn sàn
đèn treo
máy điều hòa (nhiệt độ)
nhiệt
quạt
sưởi ấm
tản nhiệt
la ventana
el panel
el alféizar de la ventana
las cortinas
la barra de la cortina
las persianas
el interruptor
la luz
la bombilla
toma corriente/casquillo para bombilla
la lámpara
la pantalla
la vela
la llama
la mecha
la cera
el candelabro
la lámpara de pie
la lámpara
el aire acondicionado
el termostato
el ventilador
la calefacción
el radiador