Từ vựng Tiếng Quan Thoại
室内
cửa sổ
cửa sổ
cửa sổ sill
màn cửa
màn hình que
rèm
công tắc đèn
ánh sáng
bóng đèn
ổ cắm
đèn ngủ
chụp đèn
ngọn nến, đèn cầy
ngọn lửa
tim (nến)
sáp (nến)
chân cắm nến
đèn sàn
đèn treo
máy điều hòa (nhiệt độ)
nhiệt
quạt
sưởi ấm
tản nhiệt
窗户
chuāng hu
玻璃
bō lí
glass
窗沿
chuāng yán
窗帘
chuāng lián
窗帘杆
chuāng lián gǎn
百叶窗
bǎi yè chuāng
电灯开关
diàn dēng kāi guān

dēng
灯泡
dēng pào
插座
chā zuò
台灯
tái dēng
灯罩
dēng zhào
蜡烛
là zhú
火苗
huǒ miáo
蜡烛芯, 烛芯
là zhú xīn, zhú xīn

烛台
zhú tái
落地灯
luò dì dēng
吊灯
diào dēng
空调
kōng tiáo
温度调节器
wēn dù tiáo jié qì
风扇
fēng shàn
取暖设施
qǔ nuǎn shè shī
暖气
nuǎn qì