Từ vựng Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Böcekler
(con) kiến
râu/ ăng ten
tổ kiến/ tổ mối
(con) châu chấu
(con) dế
(con) bọ cạp
vòi, ngòi để chích
(con) ruồi
(con) nhện
mạng nhện
ong bắp cày
(con) sâu, con giun
ấu trùng
con giòi
(con) muỗi
kí sinh trùng
(con) bọ chét
(con) tíc, con ve, con bét
(con) sên
(con) bọ
(con) gián
(con) bọ rùa
(con) bướm
sâu bướm
cái kén
sâu bướm
(con) chuồn chuồn
(con) bọ ngựa
(con) ong
tổ ong
đàn ong
rỗ tổ ong
(con) rết
con cuốn chiếu
nhện đen
con ốc sên
tiến kêu chiêm chiếp
karınca
duyarga, anten
karınca yuvası
çekirge
cırcır böceği
akrep
akrebin iğnesi
sinek
örümcek
örümcek ağı
eşek arısı
kurt
kurtçuk
kurtçuk
sivrisinek
asalak,parazit
pire
kene
salyangoz
kınkanatlılar
-
hamam böceği
uğurböceği
kelebek
tırtıl
koza
güve
yusufçuk
peygamber devesi
bal arısı
arı kovanı
arı sürüsü
petek, bal peteği
çıyan
kırkayak
tarantula
salyangoz, kabuksuz salyangoz
cırcır ötmek