Từ vựng Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Evcil Hayvanlar

(con) mèo
lông thú
vẫy đuôi
tiếng rừ..rừ của chó mèo
mèo con
(con) chó
thở hổn hển
sủa
gầm gừ
chó con/ cún
rên
chó cái
vòng cổ
xích chó săn, dây buộc chó
bàn chân có móng, vuốt
móng
bẹn, vùng bẹn, đống phân
bác sĩ thú y
kedi
kürk
bıyık
mırlama
yavru kedi
köpek
soluma
havlama
hırlama
yavru köpek
sızlanma
dişi köpek, kancık (slang)
tasma
tasma ipi
pençe
pençe tırnağı
kaka
veteriner