室内
(Trong nhà)
House cross-section
Room interior
Window
Blinds
gác mái
hành lang
phòng
trần (nhà)
tường (nhà)
nền (nhà)
cửa sổ
ô cửa
màn cửa/ rèm cửa
thanh treo rèm cửa
bậu cửa sổ
rèm sáo/ màn sáo
rờ-le (để điều chỉnh nhiệt độ)
(cái) quạt
máy lạnh/ máy điều hòa
máy sưởi
(bộ) tản nhiệt
đèn
công tắc đèn
đèn ngủ
chụp đèn
bóng đèn
ổ cắm
chân cắm nến
đèn treo
đèn sàn
cây nến/ đèn cầy
ngọn lửa
tim (nến)
sáp (nến)
阁楼
gé lóu
走廊
zǒu láng
房间
fáng jiān
天花板
tiān huā bǎn
墙, 墙壁
qiáng ,qiáng bì
地板
dì bǎn
窗户
chuāng hu
玻璃
bō lí
glass
窗帘
chuāng lián
窗帘杆
chuāng lián gǎn
窗沿
chuāng yán
百叶窗
bǎi yè chuāng
温度调节器
wēn dù tiáo jié qì
风扇
fēng shàn
空调
kōng tiáo
取暖设施
qǔ nuǎn shè shī
暖气
nuǎn qì

dēng
电灯开关
diàn dēng kāi guān
台灯
tái dēng
灯罩
dēng zhào
灯泡
dēng pào
插座
chā zuò
烛台
zhú tái
吊灯
diào dēng
落地灯
luò dì dēng
蜡烛
là zhú
火苗
huǒ miáo
蜡烛芯, 烛芯
là zhú xīn, zhú xīn