Bài kiểm tra nghe Body Size and Shape
Height Cao
tall & short man
tall Cao
short Thấp, lùn, ngắn
midget Người rất nhỏ

He's 5' 10''.
anh ta cao 5'10''

She's 6 feet tall.
cô ấy cao 6 feet

Weight Trọng lượng
heavy nặng
light nhẹ

She weighs only 130 pounds.
cô ấy chỉ nặng 130 pao

Build, Physique tầm vốc, khổ người
thin gầy
slim thon, thanh mảnh
slender thon, thanh mảnh
skinny G?y gi? x??ng, g?y nhom
emaciated G?y mòn, h?c hác
stocky Ch?c n?ch, bè bè ng??i
muscular C? b?p
big-boned To x??ng

She lost a lot of weight while on her diet, but then she gained it back.
Cô ?y gi?m r?t nhi?u cân (kg) khi ?n kiêng, nh?ng sau ?ó lên tr? l?i.

Expressions

You're as skinny as a rail!
Bạn đang gầy như một đường sắt!

fat Béo (m?p)
obese Béo phì, béo ph?
obesity Béo phì, béo ph?
chubby M?m m?m
plump Tròn tr?nh, phúng phính

She gained five pounds over the Thanksgiving holiday.
Cô ?y t?ng 5 pao (2.25kg) trong k? l? T? ?n.

to fatten * Béo (m?p) ra

*used in a joking, jocular manner

You're too skinny. We need to fatten you up.
B?n (mày) g?y quá. Chúng tôi (Chúng tao) c?n ph?i v? béo b?n (mày).

Looks Hình
peacock
handsome ??p (trai)
beautiful Xinh (gái)
beauty V? ??p, s?c ??p, nhan s?c
cute ?áng yêu, xinh x?n
attractive Thu hút, h?p d?n, lôi cu?n, quy?n r?; có duyên
good-looking ??p, ?a nhìn
gorgeous L?ng l?y, r?c r?
pretty Xinh x?n, ??p
ugly X?u
homely Gi?n d?, ch?t phác, thô k?ch, vô duyên
plain
unattractive Ít h?p d?n, không lôi cu?n, không quy?n r?; không có duyên

Beauty is in the eye of the beholder.
V? ??p trong m?t (c?a) khán gi?. / V? ??p do ng??i xem quy?t ??nh.

Remember that the most beautiful things in the world are the most useless; peacocks and lilies, for example. - John Ruskin
Hãy nh? r?ng nh?ng th? ??p ?? nh?t trên ??i l?i là nh?ng th? vô d?ng nh?t; VD: con công và hoa lili - John Ruskin



Chia sẻ