Từ vựng Tiếng Pháp
le voyage
le bagage
la valise
le sac marin
le passeport
l'avion (m.)
l'aileron de queue (m.)
l'aileron (m.)
le réacteur
le train d'atterrissage
le fuselage
le poste de pilotage
l'hélice (f.)
le pilote
l'hôtesse (f.)
le planeur
le ballon
la nacelle
le dirigeable
l'hélicoptère (m.)
le parachute
l'aéroport (m.)
le hangar
la tour de contrôle
l'aiguilleur du ciel
l'aiguilleuse du ciel
la piste
hành lý, hành lý
va li
túi duffel
hộ chiếu
máy bay, máy bay, máy bay phản lực
đuôi
cánh nắp
động cơ phản lực
bộ bánh xe của phi cơ
thân máy bay
buồng lái
chân vịt
thuyền trưởng
tiếp viên, chiêu đãi viên, tiếp viên hàng không
tàu trượt
bóng, khinh khí cầu
thuyền đáy bằng
khí cầu dọ thám tàu lặn
máy bay trực thăng
cái dù bay
sân bay, phi trường
xưởng để máy bay
trạm điều khiển
điều khiển không lưu
đường băng