Từ vựng Tiếng Ý
Gli animali della fattoria
bò đực
đuôi
chân (loài vật)
móng
sừng
tiếng khịt mũi
lỗ mũi
con bò cái
tiếng bò rống
con bê
phân
đàn
con bò đực
con lừa
tiếng be be của lừa kêu
con dê
con dê non
con gà
con gà trống
tiếng gà gáy
con gà mái
tiếng gà cục tác
gà con
con heo / lợn
mõm heo (lợn)
ủn ỉn
con heo (lợn) nái
heo (lợn) con
kêu eng éc
con cừu
lông cừu
đàn cừu
cừu non
người chăn cừu
cây gậy
con ngựa
tiếng hí của ngựa
ngựa đực
ngựa cái
ngựa non
móng ngựa
yên ngựa
bàn đạp (ở yên ngựa)
il toro
la coda
la zampa
lo zoccolo
il corno (sing. m.)
le corna (pl. f.)
lo sbuffo
sbuffare (verb)
la narice
la mucca
la mammella
il muggito
muggire (verb)
il vitello
lo sterco
il letame
il gregge
il bue
l'asino
il raglio
ragliare (verb)
la capra
il capretto
il pollame
le galline
il gallo
il canto (del gallo)
fare chicchirichì (verb)
la gallina
chiocciare (verb)
fare coccodé (verb)
il pulcino
il maiale
il muso, il grugno
il grugnito
grugnire (verb)
la scrofa
il maialino, il porcellino
il guaito
guaire (verb)
la pecora
la lana
il gregge di pecore
l'agnello
il pastore
il bastone
il cavallo
il nitrito
nitrire (verb)
lo stallone
la giumenta, la cavalla
il pony, il cavallino
il ferro di cavallo
la sella
la staffa