Từ vựng Tiếng Hà Lan
Vogels

chim bồ câu
chim bồ câu
chim đại bàng
mỏ
cánh
lông vũ
móng, vuốt
tổ
trứng
cú vọ
chim ưng
kền kền
vịt
mỏ
quàng quạc
ngỗng
chim sẻ
kêu chiêm chiếp
con quạ
gà tây
công đực
chim ruồi
con công
con vẹt
đà điểu Châu Phi
chim cánh cụt
chim gõ kiến
con cò
con sếu
chim hồng hạc
con diệc
thiên nga
lồng chim
chim ưng
de duif
de duif
de adelaar, de arend
de bek, de snavel
de vleugel
de veer
de klauw
het nest
de eieren
de uil
de valk
de gier
de eend
de bek, de snavel
kwaken
de gans, ---
de mus
tjilpen, fluiten
de kraai
de kalkoen
de kwartel
de kolibrie
de pauw
de papegaai
de struisvogel
de pinguin
de specht
de ooievaar
de kraanvogel
de flamingo
de reiger
de zwaan
de vogelkooi
havik