Từ vựng Tiếng Pháp
les vêtements d'hiver
áo khoác
áo vét
áo len / áo ấm
bộ quần áo chạy bộ
mũ trùm đầu
bao tay / găng tay
găng tay liền ngón
cái phủ cho tai
khăn quàng (cổ)
mắt kính
tròng kính
kính mát
áo len thun
le manteau
la veste, le blouson (plus decontracté)
le pull
le survêtement
la capuche
les gants (m.)
les moufles (f.)
le cache-oreilles
l'écharpe
les lunettes de vue (f.)
le verre
les lunettes de soleil (f.)
la veste à capuche