Từ vựng Tiếng Pháp
l'ordre public
le policier, l'agent de police
la matraque
l'insigne de police (f.)
l'étui
le sifflet
le coup de sifflet (sound)
l'empreinte digitale (f.)
les menottes (f.)
le détective
le commissariat
la voiture de police
la sirène
le gyrophare
le cambrioleur
la prison
le détenu, le prisonnier
le barreau
la loupe
le juge
le marteau
l'avocat
l'avocate (female)
le sapeur-pompier, le pompier
le tuyau d'incendie
la bouche d'incendie
l'extincteur
la caserne des pompiers
cảnh sát, cảnh sát
cây ba trắc
huy hiệu
túi đựng súng bên hông người
còi
dấu vân tay
khóa tay
thám tử
trạm cảnh sát
xe cảnh sát
nhân ngư
ánh sáng nhấp nháy
ăn trộm
nhà tù, nhà tù
tù nhân, prisioner
thanh
kiến lúp
thẩm phán
lúa mới cắt
luật sư
nhân viên chữa cháy, lính cứu hỏa
ống nước chửa lửa
trụ nước chữa cháy
bình phòng hỏa
trạm cứu hỏa