Từ vựng Tiếng Ý
La legge
il poliziotto, l'agente di polizia
il manganello
il distintivo
la fondina
il fischietto
l'impronta digitale
le manette
il detective, l'agente investigativo, l'investigatore
il comando di polizia, il commissariato
la stazione di polizia (f.)
l'auto della polizia
la sirena
il lampeggiante
il ladro
la prigione
il carcere (m.)
il prigioniero, il carcerato
la sbarra
la lente d'ingrandimento
il giudice
il martelletto
l'avvocato
il pompiere, il vigile del fuoco
la manichetta antincendio
l'idrante
l'estintore
la caserma dei vigili del fuoco, la caserma dei pompieri
il deposito delle autopompe (m.)
cảnh sát, cảnh sát
cây ba trắc
huy hiệu
túi đựng súng bên hông người
còi
dấu vân tay
khóa tay
thám tử
trạm cảnh sát
xe cảnh sát
nhân ngư
ánh sáng nhấp nháy
ăn trộm
nhà tù, nhà tù
tù nhân, prisioner
thanh
kiến lúp
thẩm phán
lúa mới cắt
luật sư
nhân viên chữa cháy, lính cứu hỏa
ống nước chửa lửa
trụ nước chữa cháy
bình phòng hỏa
trạm cứu hỏa