Từ vựng Tiếng Pháp
la couture
đo băng
thợ may
cây kim
(sợi) chỉ
cuộn chỉ
(cái) đê
máy may
ghim
đệm ghim
sợi
le mètre ruban
le tailleur
l'aiguille (f.)
le fil
la bobine
le dé à coudre
la machine à coudre
l'épingle (f.)
la pelote
la pelote de laine