Communication - Continued
Liên Lạc - Tiếp theo
Mail Services
Dịch vụ bưu chính
mail thư
to deliver giao
to mail gửi thư
Các thành ngữ
To think outside the box.
Nghĩ ngoài chiếc hộp.
The mailman delivers the mail every morning.
Người đưa thư giao thư mỗi sáng.
I need to mail this letter before 5 PM.
Tôi cần gửi lá thư này trước 5 giờ chiều.
The package was returned to sender.
Gói hàng đã được trả lại cho người gửi.
Telephone Communications
Giao tiếp qua điện thoại
voice mail thư thoại
message tin nhắn
cell phone coverage vùng phủ sóng di động
to answer trả lời
to hang up gác máy
to dial quay số
to silence tắt tiếng
Hang up the phone
Gác máy đi.
Dial the number.
Quay số.
Silence the phone
Tắt tiếng điện thoại.
The phone is ringing. Would someone answer it?
Điện thoại đang reo. Có ai trả lời không?
Please silence your phone during the meeting.
Vui lòng tắt tiếng điện thoại của bạn trong cuộc họp.
Can you hear me now?
Bây giờ bạn có nghe thấy tôi không?
A red rotary telephone
You're breaking up.
Bạn đang bị mất sóng.
Let me get back to you on that.
Tôi sẽ liên lạc lại với bạn về vấn đề đó.
I'm putting you on speaker phone.
Tôi đang bật loa ngoài cho bạn.
The line is busy.
Đường dây đang bận.
I'll give you a call later.
Tôi sẽ gọi cho bạn sau.
Media and News
Truyền thông và Tin tức
news tin tức
news anchor người dẫn chương trình tin tức
subscription đăng ký
to subscribe đăng ký
to renew gia hạn
I subscribe to three different magazines.
Tôi đăng ký ba tạp chí khác nhau.
Would you like to renew your subscription?
Bạn có muốn gia hạn đăng ký của mình không?
The news anchor reported breaking news.
Người dẫn chương trình tin tức đã báo cáo tin tức nóng hổi.
Digital Communications
Giao tiếp kỹ thuật số
signal tín hiệu
email email
text message tin nhắn văn bản
to transmit truyền
to receive nhận
to send gửi
I need to send this email before the meeting.
Tôi cần gửi email này trước cuộc họp.
The signal is too weak to make a call.
Tín hiệu quá yếu để thực hiện cuộc gọi.
Can you transmit the data to the main office?
Bạn có thể truyền dữ liệu đến văn phòng chính không?
Các thành ngữ
Keep in touch.
Giữ liên lạc.
We lost touch with each other.
Chúng tôi đã mất liên lạc với nhau.