Từ vựng Tiếng Quan Thoại
天气
mây
mưa
giọt mưa
sét
sấm
gió
cầu vồng
nhiệt kế
chong chóng thời tiết
tuyết
bông tuyết
người tuyết
nước đá, băng
cột băng, trụ băng
áo mưa
dù/ ô
lụt/ lũ lụt
lốc xoáy/ vòi rồng
tuyết lở
云,云彩
yún ,yún cǎi

雨滴
yǔ dī
闪电
shǎn diàn

léi

fēng
彩虹
cǎi hóng
温度计
wēn dù jì
风向标
fēng xiàng biāo

xuě
雪花
xuě huā
雪人
xuě rén

bīng
冰柱
bīng zhù
雨衣
yǔ yī
雨伞,伞
yǔ sǎn ,sǎn
洪水
hóng shuǐ
龙卷风
lóng juǎn fēng
雪崩
xuě bun