Étel

bánh mì
lát bánh mì, khoanh bánh mì
mảnh vụn, ruột bánh mì
ngũ cốc
lúa mì
lúa mạch
gạo
mì/ bún/ phở
mì ống
thức ăn làm từ sữa
sữa
phô mai, pho mát
da ua, sữa chua
dầu ôliu
các loại hạt
đậu phộng, lạc
quả hạnh, hạnh nhân
quả hồ đào ( châu Mỹ)
điều
hạt dẻ
quả óc chó
quả hồ trăn
hạt phỉ
bơ lạc
trứng
trứng chiên/ trứng tráng
lòng đỏ trứng
lòng trắng trứng
vỏ trứng
trứng luộc
trứng bắc/ trứng trưng
khay để trứng
thịt
xúc-xích
đùi gà (vịt) quay (rán)
thịt lợn
thịt nguội
thịt ba chỉ xông khói
mỡ
sườn lợn
thịt bò
bò bít-tết
thịt bò xay, thịt bò bằm
kenyér
kenyérszelet
morzsa
magvak, gabonafélék
búza
árpa
rizs
tészta
tészta
tejtermékek
tej
vaj
sajt
joghurt
oliva olaj
magvak
földimogyoró
mandula
pekandió
kesudió
gesztenye
dió
pisztácia
mogyoró
mogyoróvaj
tojás
tükörtojás
tojássárgája
tojásfehérje
tojáshéj
főtt tojás
tojásrántotta
egy karton tojás
hús
kolbász
comb
sertéshús
sonka
szalonna
zsír
karaj
marhahús
steak
darált hús